肾
丨丨フ丶丨フ一一
8
个, 颗
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cơ quan nội tạng bằng thịt (⺼) nằm vững vàng như bề tôi (臣) được bàn tay (又) che chở bên trong cơ thể chính là quả thận (肾).
Thành phần cấu tạo
肾
thận
臣
Bộ Thần
Vững vàng, kiên cố (phía trên bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm giữ (phía trên bên phải)
⺼
Bộ Nhục
Cơ quan nội tạng trong cơ thể (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thận
Ví dụ (5)
多喝水对肾脏有好处。
Uống nhiều nước rất tốt cho thận.
Drinking more water is good for the kidneys.
他得了一种严重的肾病。
Anh ấy mắc một căn bệnh về thận rất nghiêm trọng.
He developed a serious kidney disease.
医生建议他去做一个肾功能检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đi kiểm tra chức năng thận.
The doctor advised him to get a kidney function test.
肾结石痛起来真要命。
Bệnh sỏi thận khi đau lên thì đúng là muốn chết.
Kidney stones are unbelievably painful.
这个病人需要进行肾移植手术。
Bệnh nhân này cần tiến hành phẫu thuật ghép thận.
This patient needs to undergo a kidney transplant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây