申
丨フ一一丨
5
位
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申).
Thành phần cấu tạo
申
trình bày, khai báo; chi Thân
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:trình bày, khai báo; chi Thân
Ví dụ (5)
我想申请这份工作。
Tôi muốn xin công việc này.
I want to apply for this job.
她正在申请出国签证。
Cô ấy đang xin visa xuất ngoại.
She is applying for a visa to go abroad.
我必须郑重申明我的立场。
Tôi phải trịnh trọng tuyên bố lập trường của mình.
I must solemnly state my position.
他决定向法院提出申诉。
Anh ấy quyết định nộp đơn kháng cáo lên tòa án.
He decided to file an appeal with the court.
校长重申了学校的规定。
Hiệu trưởng đã nhắc lại quy định của trường.
The principal reiterated the school rules.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây