ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
假期申请
jiàqī shēnqǐng
Xin nghỉ phép
Hán việt: giá kỳ thân thỉnh
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "假期申请" (jiàqī shēnqǐng) mang nghĩa "Xin nghỉ phép", kết hợp bởi 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请).

Thành phần cấu tạo

假期申请
jiàqī shēnqǐng
Xin nghỉ phép
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xin nghỉ phép
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把nǐ你de的jiàqī假期shēnqǐng申请jiāogěi交给jīnglǐ经理。
Vui lòng nộp đơn xin nghỉ phép của bạn cho quản lý.
Please submit your leave application to the manager.
wǒ我de的jiàqī假期shēnqǐng申请yǐjīng已经bèi被pīzhǔn批准le了。
Đơn xin nghỉ phép của tôi đã được phê duyệt.
My leave application has already been approved.
nǐ你zhīdào知道zěnme怎么zài在xìtǒng系统lǐ里tíjiāo提交jiàqī假期shēnqǐng申请ma吗?
Bạn có biết cách nộp đơn xin nghỉ phép trên hệ thống không?
Do you know how to submit a leave request in the system?
lǎobǎn老板jùjué拒绝le了tā他de的jiàqī假期shēnqǐng申请,yīnwèi因为xiàngmù项目tài太máng忙le了。
Sếp đã từ chối đơn xin nghỉ phép của anh ấy vì dự án quá bận.
The boss rejected his leave request because the project is too busy.
jiàqī假期shēnqǐng申请xūyào需要tíqián提前yì一zhōu周tíjiāo提交。
Đơn xin nghỉ phép cần được nộp trước một tuần.
Leave requests must be submitted one week in advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây