请
丶フ一一丨一丨フ一一
10
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请).
Thành phần cấu tạo
请
xin mời, làm ơn, mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
động từ (lịch sự)
Nghĩa:xin, vui lòng, mời (từ lịch sự dùng đầu câu cầu khiến).
Ví dụ (5)
请问,这儿有人坐吗?
Xin hỏi, chỗ này có người ngồi chưa?
Excuse me, is anyone sitting here?
请坐。
Mời ngồi.
Please have a seat.
请喝茶。
Mời dùng trà.
Please have some tea.
请再说一遍。
Xin vui lòng nói lại một lần nữa.
Please say it again.
请进!
Mời vào!
Please come in!
2
động từ
Nghĩa:mời, chiêu đãi, bao (trả tiền).
Ví dụ (5)
我想请你看电影。
Tôi muốn mời bạn đi xem phim.
I'd like to invite you to a movie.
今天我请客。
Hôm nay tôi mời (tôi đãi).
It's my treat today.
他请我吃饭。
Anh ấy mời tôi ăn cơm.
He treated me to a meal.
我们要请一位专家来讲课。
Chúng tôi cần mời một vị chuyên gia đến giảng bài.
We are going to invite an expert to give a lecture.
别客气,随便吃,我请。
Đừng khách sáo, cứ ăn tự nhiên, tôi bao.
Don't be polite, help yourself. It's on me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây