ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
请
qǐng
xin, vui lòng, mời (từ lịch sự dùng đầu câu cầu khiến).
Hán việt: thỉnh
丶フ一一丨一丨フ一一
10
HSK 1
Động từ
Ngữ pháp 请

Gợi nhớ

Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请).

Thành phần cấu tạo

请
qǐng
xin mời, làm ơn, mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (lịch sự)
Nghĩa:xin, vui lòng, mời (từ lịch sự dùng đầu câu cầu khiến).
Ví dụ (5)
qǐngwèn请问,zhèr这儿yǒurén有人zuò坐ma吗?
Xin hỏi, chỗ này có người ngồi chưa?
Excuse me, is anyone sitting here?
qǐngzuò请坐。
Mời ngồi.
Please have a seat.
qǐng请hē喝chá茶。
Mời dùng trà.
Please have some tea.
qǐng请zài再shuō说yí一biàn遍。
Xin vui lòng nói lại một lần nữa.
Please say it again.
qǐngjìn请进!
Mời vào!
Please come in!
2
động từ
Nghĩa:mời, chiêu đãi, bao (trả tiền).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想qǐng请nǐ你kàn看diànyǐng电影。
Tôi muốn mời bạn đi xem phim.
I'd like to invite you to a movie.
jīntiān今天wǒ我qǐngkè请客。
Hôm nay tôi mời (tôi đãi).
It's my treat today.
tā他qǐng请wǒ我chīfàn吃饭。
Anh ấy mời tôi ăn cơm.
He treated me to a meal.
wǒmen我们yào要qǐng请yí一wèi位zhuānjiā专家lái来jiǎngkè讲课。
Chúng tôi cần mời một vị chuyên gia đến giảng bài.
We are going to invite an expert to give a lecture.
bié别kèqi客气,suíbiàn随便chī吃,wǒ我qǐng请。
Đừng khách sáo, cứ ăn tự nhiên, tôi bao.
Don't be polite, help yourself. It's on me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây