请求
个
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "请求" (qǐngqiú) mang nghĩa "Yêu cầu, xin", kết hợp bởi 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 请求
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:thỉnh cầu, xin, yêu cầu (lịch sự/trang trọng).
Ví dụ (5)
我请求大家给我一次机会。
Tôi khẩn cầu mọi người cho tôi một cơ hội.
I ask everyone to give me a chance.
他请求上级批准他的辞职报告。
Anh ấy xin (thỉnh cầu) cấp trên phê chuẩn đơn từ chức của mình.
He requested that his resignation letter be approved by his superiors.
受害者请求法院主持公道。
Người bị hại thỉnh cầu tòa án chủ trì công đạo.
The victim asked the court to uphold justice.
我们请求支援!
Chúng tôi yêu cầu (xin) viện trợ!
We request support!
这名学生请求老师再讲一遍。
Học sinh này xin thầy giáo giảng lại một lần nữa.
The student asked the teacher to explain it again.
2
danh từ
Nghĩa:lời thỉnh cầu, yêu cầu.
Ví dụ (5)
对于他的无理请求,我断然拒绝。
Đối với yêu cầu vô lý của anh ta, tôi dứt khoát từ chối.
I flatly refused his unreasonable request.
这就是我唯一的请求。
Đây chính là thỉnh cầu duy nhất của tôi.
This is my only request.
公司批准了他的休假请求。
Công ty đã phê chuẩn yêu cầu nghỉ phép của anh ấy.
The company approved his leave request.
你应该考虑一下大家的请求。
Bạn nên xem xét lời thỉnh cầu của mọi người một chút.
You should take everyone's requests into consideration.
面对孩子渴望的眼神,我不忍心拒绝他的请求。
Đối mặt với ánh mắt khát khao của đứa bé, tôi không nỡ từ chối yêu cầu của nó.
Seeing the longing look in the child's eyes, I couldn't bear to refuse his request.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây