ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
请求
qǐngqiú
thỉnh cầu, xin, yêu cầu (lịch sự/trang trọng).
Hán việt: thỉnh cầu
个
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "请求" (qǐngqiú) mang nghĩa "Yêu cầu, xin", kết hợp bởi 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求).

Thành phần cấu tạo

请求
qǐngqiú
Yêu cầu, xin
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thỉnh cầu, xin, yêu cầu (lịch sự/trang trọng).
Ví dụ (5)
wǒ我qǐngqiú请求dàjiā大家gěi给wǒ我yí一cì次jīhuì机会。
Tôi khẩn cầu mọi người cho tôi một cơ hội.
I ask everyone to give me a chance.
tā他qǐngqiú请求shàngjí上级pīzhǔn批准tā他de的cízhí辞职bàogào报告。
Anh ấy xin (thỉnh cầu) cấp trên phê chuẩn đơn từ chức của mình.
He requested that his resignation letter be approved by his superiors.
shòuhàizhě受害者qǐngqiú请求fǎyuàn法院zhǔchí主持gōngdào公道。
Người bị hại thỉnh cầu tòa án chủ trì công đạo.
The victim asked the court to uphold justice.
wǒmen我们qǐngqiú请求zhīyuán支援!
Chúng tôi yêu cầu (xin) viện trợ!
We request support!
zhè这míng名xuésheng学生qǐngqiú请求lǎoshī老师zài再jiǎng讲yí一biàn遍。
Học sinh này xin thầy giáo giảng lại một lần nữa.
The student asked the teacher to explain it again.
2
danh từ
Nghĩa:lời thỉnh cầu, yêu cầu.
Ví dụ (5)
duìyú对于tā他de的wúlǐ无理qǐngqiú请求,wǒ我duàn断rán然jùjué拒绝。
Đối với yêu cầu vô lý của anh ta, tôi dứt khoát từ chối.
I flatly refused his unreasonable request.
zhè这jiù就shì是wǒ我wéiyī唯一de的qǐngqiú请求。
Đây chính là thỉnh cầu duy nhất của tôi.
This is my only request.
gōngsī公司pīzhǔn批准le了tā他de的xiūjià休假qǐngqiú请求。
Công ty đã phê chuẩn yêu cầu nghỉ phép của anh ấy.
The company approved his leave request.
nǐ你yīnggāi应该kǎolǜ考虑yíxià一下dàjiā大家de的qǐngqiú请求。
Bạn nên xem xét lời thỉnh cầu của mọi người một chút.
You should take everyone's requests into consideration.
miànduì面对háizi孩子kěwàng渴望de的yǎnshén眼神,wǒ我bù不rěnxīn忍心jùjué拒绝tā他de的qǐngqiú请求。
Đối mặt với ánh mắt khát khao của đứa bé, tôi không nỡ từ chối yêu cầu của nó.
Seeing the longing look in the child's eyes, I couldn't bear to refuse his request.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây