ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
市场需求
shìchǎng xūqiú
nhu cầu thị trường
Hán việt: thị trường nhu cầu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "市场需求" (shìchǎng xūqiú) mang nghĩa "nhu cầu thị trường", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 需 (xū - nhu): "Cần" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 需: Gặp cơn mưa lớn (雨) đổ xuống bất ngờ, người đi đường có bộ râu dài (而) phải dừng lại chờ tạnh và chuẩn bị đồ dùng thiết yếu, nghĩa là nhu cầu, cần thiết (需). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求).

Thành phần cấu tạo

市场需求
shìchǎng xūqiú
nhu cầu thị trường
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
需
xū • nhu
Cần
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
而
Bộ Nhi
Râu, mà/nhưng (phía dưới)
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhu cầu thị trường
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在yánjiū研究shìchǎng市场xūqiú需求。
Công ty đang nghiên cứu nhu cầu thị trường.
The company is researching market demand.
shìchǎng市场xūqiú需求biànhuà变化hěn很kuài快。
Nhu cầu thị trường thay đổi rất nhanh.
Market demand changes very quickly.
zhè这gè个chǎnpǐn产品fúhé符合shìchǎng市场xūqiú需求。
Sản phẩm này phù hợp với nhu cầu thị trường.
This product meets market demand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây