停车场
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "停车场" (tíngchēchǎng) nghĩa là "Bãi đỗ xe", ghép bởi: 停 (tíng): dừng + 车 (chē): xe + 场 (chǎng / cháng): sân.
Thành phần cấu tạo
停车场
Bãi đỗ xe
亻
亭
车
土
𠃓
Hình ảnh:

Phân tích từ 停车场
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bãi đỗ xe
Ví dụ (3)
商场旁边有停车场。
Bên cạnh trung tâm thương mại có bãi đỗ xe.
There is a parking lot next to the mall.
停车场已经满了。
Bãi đỗ xe đã đầy rồi.
The parking lot is already full.
他把车停在地下停车场。
Anh ấy đỗ xe ở bãi đỗ xe ngầm.
He parked his car in the underground parking lot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây