多层停车场
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khu đất rộng (场 - trường: bộ Thổ 土) được xây chồng lên nhiều (多 - đa) tầng lớp (层 - tầng: bộ Thi 尸) để con người (亻) đưa xe cộ (车 - xa) vào dừng đỗ (停 - đình) gọi là "bãi đỗ xe nhiều tầng" (多层停车场).
Thành phần cấu tạo
多层停车场
Bãi đỗ xe nhiều tầng
多
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
层
尸
Bộ Thi
Thân, mái nhà (phía trên)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía dưới)
停
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
车
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
场
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 多层停车场
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bãi đỗ xe nhiều tầng
Ví dụ (3)
商场后面有多层停车场。
Phía sau trung tâm thương mại có bãi đỗ xe nhiều tầng.
There is a multi-story parking garage behind the mall.
他把车停在多层停车场三楼。
Anh ấy đỗ xe ở tầng ba của bãi đỗ xe nhiều tầng.
He parked his car on the third floor of the multi-story parking garage.
多层停车场入口在左边。
Lối vào bãi đỗ xe nhiều tầng ở bên trái.
The entrance to the multi-story parking garage is on the left.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây