ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多层停车场
duōcéng tíngchēchǎng
Bãi đỗ xe nhiều tầng
Hán việt: đa tầng đình xa trường
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khu đất rộng (场 - trường: bộ Thổ 土) được xây chồng lên nhiều (多 - đa) tầng lớp (层 - tầng: bộ Thi 尸) để con người (亻) đưa xe cộ (车 - xa) vào dừng đỗ (停 - đình) gọi là "bãi đỗ xe nhiều tầng" (多层停车场).

Thành phần cấu tạo

多层停车场
duōcéng tíngchēchǎng
Bãi đỗ xe nhiều tầng
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
层
céng • tầng
tầng
尸
Bộ Thi
Thân, mái nhà (phía trên)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía dưới)
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bãi đỗ xe nhiều tầng
Ví dụ (3)
shāngchǎng商场hòumiàn后面yǒu有duōcéng多层tíngchēchǎng停车场。
Phía sau trung tâm thương mại có bãi đỗ xe nhiều tầng.
There is a multi-story parking garage behind the mall.
tā他bǎ把chē车tíng停zài在duōcéng多层tíngchēchǎng停车场sān三lóu楼。
Anh ấy đỗ xe ở tầng ba của bãi đỗ xe nhiều tầng.
He parked his car on the third floor of the multi-story parking garage.
duōcéng多层tíngchēchǎng停车场rùkǒu入口zài在zuǒbian左边。
Lối vào bãi đỗ xe nhiều tầng ở bên trái.
The entrance to the multi-story parking garage is on the left.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây