ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暂停
zàntíng
tạm dừng, hoãn lại, ngưng (tạm thời).
Hán việt: tạm đình
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Trong khoảng thời gian ngắn ngủi của ngày (日) bị ngắt nhịp dứt khoát như nhát chém (斩) (暂: tạm - tạm thời), người lữ khách (亻) ghé vào ngôi đình (亭) nghỉ chân đôi chút (停: đình - dừng) chính là lúc "tạm dừng" (暂停) trước khi đi tiếp.

Thành phần cấu tạo

暂停
zàntíng
tạm dừng
暂
zàn • tạm
Tạm thời
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tạm dừng, hoãn lại, ngưng (tạm thời).
Ví dụ (5)
yóuyú由于tiānqì天气yuányīn原因,hángbān航班zàntíng暂停qǐfēi起飞。
Do nguyên nhân thời tiết, chuyến bay tạm dừng cất cánh.
Due to the weather, the flight has been temporarily suspended from taking off.
wǒmen我们kěyǐ可以zàntíng暂停yíxià一下shìpín视频ma吗?
Chúng ta có thể tạm dừng video một chút được không?
Can we pause the video for a moment?
gāi该fúwù服务yǐ已zàntíng暂停shǐyòng使用。
Dịch vụ này đã bị tạm dừng sử dụng.
This service has been suspended.
bǐsài比赛zàntíng暂停le了shí十fēnzhōng分钟。
Trận đấu đã tạm dừng 10 phút.
The game was paused for ten minutes.
wǒ我xiǎng想shēnqǐng申请zàntíng暂停zhànghù账户。
Tôi muốn xin tạm khóa (tạm dừng) tài khoản.
I want to apply to suspend my account.
2
danh từ (sports)
Nghĩa:hội ý, tạm dừng (trong thi đấu thể thao).
Ví dụ (2)
jiàoliàn教练jiào叫le了yí一gè个zàntíng暂停。
Huấn luyện viên đã gọi một lần hội ý (tạm dừng).
The coach called a timeout.
zhè这shì是zuìhòu最后yí一cì次zàntíng暂停jīhuì机会。
Đây là cơ hội tạm dừng (hội ý) cuối cùng.
This is the last timeout available.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây