ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暂
zàn
Tạm thời, nhất thời
Hán việt: tạm
一フ丨一ノノ一丨丨フ一一
12
户
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Như nhát chém dứt khoát (斩) chỉ diễn ra trong một khoảng nắng ngắn ngủi của ngày (日) nên chỉ mang tính tạm thời (暂).

Thành phần cấu tạo

暂
zàn
Tạm thời, nhất thời
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Tạm thời, nhất thời
Ví dụ (3)
wǒ我zànshí暂时bù不néng能huídá回答。
Tôi tạm thời chưa thể trả lời.
I cannot answer for the time being.
huìyì会议zàntíng暂停shí十fēnzhōng分钟。
Cuộc họp tạm dừng mười phút.
The meeting is adjourned for ten minutes.
tā他zàn暂zhù住zài在péngyou朋友jiā家。
Anh ấy tạm ở nhà bạn.
He is staying temporarily at a friend's house.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây