ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
短暂
duǎnzàn
Ngắn ngủi
Hán việt: đoản tạm
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "短暂" (duǎnzàn) mang nghĩa "Ngắn ngủi", kết hợp bởi 短 (duǎn - đoản): "ngắn" + 暂 (zàn - tạm): "Tạm thời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 短: Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短. • Chữ 暂: Như nhát chém dứt khoát (斩) chỉ diễn ra trong một khoảng nắng ngắn ngủi của ngày (日) nên chỉ mang tính tạm thời (暂).

Thành phần cấu tạo

短暂
duǎnzàn
Ngắn ngủi
短
duǎn • đoản
ngắn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
暂
zàn • tạm
Tạm thời
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ngắn ngủi
Ví dụ (3)
zhè这cì次lǚxíng旅行hěn很duǎnzàn短暂。
Chuyến du lịch lần này rất ngắn ngủi.
This trip was very brief.
duǎnzàn短暂de的xiūxi休息hòu后,tāmen他们jìxù继续gōngzuò工作。
Sau thời gian nghỉ ngắn, họ tiếp tục làm việc.
After a brief rest, they continued working.
kuàilè快乐de的shíguāng时光zǒngshì总是duǎnzàn短暂。
Thời gian vui vẻ luôn ngắn ngủi.
Happy times are always short-lived.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây