短暂
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "短暂" (duǎnzàn) mang nghĩa "Ngắn ngủi", kết hợp bởi 短 (duǎn - đoản): "ngắn" + 暂 (zàn - tạm): "Tạm thời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 短: Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短. • Chữ 暂: Như nhát chém dứt khoát (斩) chỉ diễn ra trong một khoảng nắng ngắn ngủi của ngày (日) nên chỉ mang tính tạm thời (暂).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 短暂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Ngắn ngủi
Ví dụ (3)
这次旅行很短暂。
Chuyến du lịch lần này rất ngắn ngủi.
This trip was very brief.
短暂的休息后,他们继续工作。
Sau thời gian nghỉ ngắn, họ tiếp tục làm việc.
After a brief rest, they continued working.
快乐的时光总是短暂。
Thời gian vui vẻ luôn ngắn ngủi.
Happy times are always short-lived.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây