ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
短裤
duǎnkù
Quần soóc
Hán việt: đoản khố
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc quần vải (裤 - khố: bộ Y 衤 và chữ Khố 库) có phần ống được cắt ngắn gọn chỉ bằng mũi tên hay chiếc bát đậu (短 - đoản: bộ Thỉ 矢 và bộ Đậu 豆) để mặc cho thoáng mát chính là chiếc "quần soóc" (短裤).

Thành phần cấu tạo

短裤
duǎnkù
Quần soóc
短
duǎn • đoản
ngắn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần soóc
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天tā他cháng常chuān穿duǎnkù短裤。
Mùa hè anh ấy thường mặc quần soóc.
He often wears shorts in the summer.
zhè这tiáo条duǎnkù短裤hěn很shìhé适合yùndòng运动。
Chiếc quần soóc này rất hợp để vận động.
These shorts are very suitable for sports.
duǎnkù短裤de的kǒudai口袋hěn很dà大。
Túi của quần soóc rất lớn.
The pockets of the shorts are very big.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây