ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暂时
zànshí
tạm thời, nhất thời (tính chất ngắn hạn).
Hán việt: tạm thời
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "暂时" (zànshí) mang nghĩa "tạm thời", kết hợp bởi 暂 (zàn - tạm): "Tạm thời" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 暂: Như nhát chém dứt khoát (斩) chỉ diễn ra trong một khoảng nắng ngắn ngủi của ngày (日) nên chỉ mang tính tạm thời (暂). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

暂时
zànshí
tạm thời
暂
zàn • tạm
Tạm thời
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:tạm thời, nhất thời (tính chất ngắn hạn).
Ví dụ (5)
zhè这zhǐshì只是zànshí暂时de的kùnnán困难,wǒmen我们yídìng一定néng能kèfú克服。
Đây chỉ là khó khăn tạm thời, chúng ta nhất định có thể khắc phục.
This is only a temporary difficulty; we will definitely overcome it.
zhè这shì是yí一gè个zànshí暂时de的jiějué解决bànfǎ办法。
Đây là một biện pháp giải quyết tạm thời.
This is only a temporary solution.
zànshí暂时de的líbié离别shì是wèile为了gènghǎo更好de的xiāngjù相聚。
Sự chia xa tạm thời là để cho sự đoàn tụ tốt đẹp hơn.
A temporary parting is for a better reunion.
zhè这zhǒng种xiànxiàng现象shì是zànshí暂时de的。
Hiện tượng này là nhất thời (tạm thời).
This phenomenon is temporary.
yóuyú由于yèwù业务xūyào需要,gōngsī公司zànshí暂时gù雇le了yìxiē一些rén人。
Do nhu cầu nghiệp vụ, công ty tạm thời thuê một số người.
Because of business needs, the company hired some temporary workers.
2
phó từ
Nghĩa:tạm thời, tạm (làm gì đó trong thời gian ngắn).
Ví dụ (5)
wǒ我zànshí暂时zhù住zài在yí一gè个péngyou朋友jiālǐ家里。
Tôi tạm thời sống ở nhà một người bạn.
I’m staying at a friend’s place for the time being.
huìyì会议zànshí暂时qǔxiāo取消le了。
Cuộc họp đã tạm thời bị hủy bỏ.
The meeting has been temporarily canceled.
qǐng请dàjiā大家zànshí暂时búyào不要líkāi离开zuòwèi座位。
Mời mọi người tạm thời đừng rời khỏi chỗ ngồi.
Please do not leave your seats for the time being.
zhè这jiàn件shì事zànshí暂时bǎomì保密,búyào不要gàosu告诉biérén别人。
Việc này tạm thời giữ bí mật, đừng nói cho người khác.
Please keep this matter confidential for now and don’t tell anyone else.
yóuyú由于tíngdiàn停电,shāngdiàn商店zànshí暂时guānmén关门。
Do mất điện, cửa hàng tạm thời đóng cửa.
Due to a power outage, the store is temporarily closed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây