时
丨フ一一一丨丶
7
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).
Thành phần cấu tạo
时
thời gian, mùa
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thời gian, mùa
Ví dụ (5)
我没有时间去买东西。
Tôi không có thời gian đi mua đồ.
I don't have time to go shopping.
你什么时候来我家?
Khi nào bạn đến nhà tôi?
When are you coming to my house?
他等了三个小时。
Anh ấy đã đợi ba tiếng đồng hồ.
He waited for three hours.
这里四时风景如画。
Phong cảnh bốn mùa ở đây đẹp như tranh vẽ.
The scenery here is picturesque in all four seasons.
请大家准时参加会议。
Xin mọi người tham gia cuộc họp đúng giờ.
Please be on time for the meeting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây