ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一时
yìshí
một lát, chốc lát, tạm thời, nhất thời (biểu thị thời gian ngắn hoặc hành động bột phát).
Hán việt: nhất thời
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "一时" (yìshí) nghĩa là "Tạm thời, nhất thời", ghép bởi: 一 (yī): số một + 时 (shí): thời gian.

Thành phần cấu tạo

一时
yìshí
Tạm thời, nhất thời
一
日
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / phó từ
Nghĩa:một lát, chốc lát, tạm thời, nhất thời (biểu thị thời gian ngắn hoặc hành động bột phát).
Ví dụ (5)
yóuyú由于tài太jǐnzhāng紧张,wǒ我yìshí一时xiǎng想bù不qǐ起tā他de的míngzi名字。
Do quá căng thẳng, nhất thời tôi không nhớ ra tên anh ấy.
I was so nervous that I couldn't remember his name for a moment.
bié别yīnwèi因为yìshí一时de的chōngdòng冲动ér而zuò做cuòshì错事。
Đừng vì sự bốc đồng nhất thời mà làm sai chuyện.
Don't do something wrong on impulse.
zhè这gè个wèntí问题yìshí一时bàn半huì会ér儿jiějué解决bùliǎo不了。
Vấn đề này trong một sớm một chiều (chốc lát) không giải quyết được ngay.
This problem can't be solved anytime soon.
tā他zhǐshì只是yìshí一时hútu糊涂,qǐng请yuánliàng原谅tā他。
Anh ấy chỉ là hồ đồ nhất thời, xin hãy tha lỗi cho anh ấy.
He was just confused for a moment. Please forgive him.
nàlǐ那里de的fēngjǐng风景měide美得ràng让wǒmen我们yìshí一时wàng忘le了huíjiā回家。
Phong cảnh ở đó đẹp đến mức khiến chúng tôi chốc lát đã quên mất cả việc về nhà.
The scenery there was so beautiful that we forgot to go home for a while.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây