一时
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "一时" (yìshí) nghĩa là "Tạm thời, nhất thời", ghép bởi: 一 (yī): số một + 时 (shí): thời gian.
Thành phần cấu tạo
一时
Tạm thời, nhất thời
一
日
寸
Hình ảnh:

Phân tích từ 一时
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / phó từ
Nghĩa:một lát, chốc lát, tạm thời, nhất thời (biểu thị thời gian ngắn hoặc hành động bột phát).
Ví dụ (5)
由于太紧张,我一时想不起他的名字。
Do quá căng thẳng, nhất thời tôi không nhớ ra tên anh ấy.
I was so nervous that I couldn't remember his name for a moment.
别因为一时的冲动而做错事。
Đừng vì sự bốc đồng nhất thời mà làm sai chuyện.
Don't do something wrong on impulse.
这个问题一时半会儿解决不了。
Vấn đề này trong một sớm một chiều (chốc lát) không giải quyết được ngay.
This problem can't be solved anytime soon.
他只是一时糊涂,请原谅他。
Anh ấy chỉ là hồ đồ nhất thời, xin hãy tha lỗi cho anh ấy.
He was just confused for a moment. Please forgive him.
那里的风景美得让我们一时忘了回家。
Phong cảnh ở đó đẹp đến mức khiến chúng tôi chốc lát đã quên mất cả việc về nhà.
The scenery there was so beautiful that we forgot to go home for a while.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây