ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一时间
yī shí jiān
tức thời, trong chốc lát, ngay lúc đó
Hán việt: nhất thời gian
—

Gợi nhớ

Từ "一时间" (yī shí jiān) mang nghĩa "tức thời, trong chốc lát, ngay lúc đó", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

一时间
yī shí jiān
tức thời, trong chốc lát, ngay lúc đó
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Định nghĩa (2)

1
Phó từ
Nghĩa:tức thời, trong chốc lát, ngay lúc đó
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个tūrán突然de的xiāoxi消息,tā他yìshíjiān一时间bù不zhīdào知道gāi该shuō说shénme什么。
Nghe thấy tin tức đột ngột này, anh ấy trong chốc lát không biết nên nói gì.
Hearing sudden news, he didn't know what to say in a flash.
shāngpǐn商品yìshíjiān一时间qiǎnggòuyìkōng抢购一空。
Hàng hóa trong chốc lát đã được tranh mua sạch bách.
Goods were sold out for a time.
yìshíjiān一时间wǎngluò网络shàng上dōu都zài在tǎolùn讨论zhè这gè个huàtí话题。
Trong chốc lát trên mạng đều đang thảo luận chủ đề này.
For a time everyone online discussed this topic.
zhēnxī珍惜zhè这yìshíjiān一时间de的ānníng安宁。
Trân trọng sự an ninh tĩnh lặng trong khoảng thời gian chốc lát này.
Cherish tranquility in this short period of time.
jīnglì经历le了yìshíjiān一时间de的kùnhuò困惑hòu后huīfù恢复lǐxìng理性。
Sau khi trải qua sự hoang mang trong khoảng thời gian chốc lát đã phục hồi lý tính.
Restored rationality after experiencing a time of confusion.
2
Danh từ
Nghĩa:khoảng thời gian chốc lát

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây