ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彼一时
bǐ yī shí
lúc khác, thời điểm đó
Hán việt: bỉ nhất thời
—

Gợi nhớ

Từ "彼一时" (bǐ yī shí) mang nghĩa "lúc khác, thời điểm đó", kết hợp bởi 彼 (bǐ - bỉ): "cái đó" + 一 (yī - nhất): "số một" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 彼: Mỗi bước chân dịch chuyển (彳) tiến dần sang phía bờ bên kia (皮) dùng để chỉ đối phương hoặc sự vật ở xa là cái đó, phía kia (彼). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

彼一时
bǐ yī shí
lúc khác, thời điểm đó
彼
bǐ • bỉ
cái đó
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lúc khác, thời điểm đó
Ví dụ (3)
nà那shì是bǐ彼yì一shí时de的chénjiù陈旧xiǎngfǎ想法le了。
Đó là suy nghĩ cũ kỹ của thời điểm trước rồi.
That was an old idea of that previous time.
bǐ彼yì一shí时tā他hái还méiyǒu没有jīngyàn经验,xiànzài现在yǐjīng已经chéngshú成熟le了。
Thời điểm đó anh ấy chưa có kinh nghiệm, hiện tại đã trưởng thành rồi.
At that time he had no experience, but now he is mature.
búyào不要zài再tí提bǐ彼yì一shí时de的guòcuò过错le了。
Đừng nhắc lại lỗi lầm ở thời điểm trước kia nữa.
Don't mention the mistakes of that past time anymore.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây