ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风靡一时
fēng mǐ yī shí
rầm rộ một thời, gấy sốt một thời
Hán việt: phong mị nhất thời
—

Gợi nhớ

Từ "风靡一时" (fēng mǐ yī shí) nghĩa là "rầm rộ một thời, gấy sốt một thời", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 靡 (mí / mǐ): xa hoa + 一 (yī): số một + 时 (shí): thời gian.

Thành phần cấu tạo

风靡一时
fēng mǐ yī shí
rầm rộ một thời, gấy sốt một thời
几
乂
麻
非
一
日

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:rầm rộ một thời, gấy sốt một thời
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种fàxíng发型céngjīng曾经fēngmǐyìshí风靡一时。
Kiểu tóc này từng rộ lên rất thịnh hành một thời.
This hairstyle was fashionable for a time.
zhè这kuǎn款yóuxì游戏céngjīng曾经zài在xuésheng学生zhòng中fēngmǐyìshí风靡一时。
Trò chơi này từng rất thịnh hành một thời trong học sinh.
This game was popular for a time among students.
zhè这shǒu首gē歌céng曾fēngmǐyìshí风靡一时,rénrén人人dōu都huì会chàng唱。
Bài hát này từng thịnh hành một thời, ai ai cũng biết hát.
This song was popular for a time, and everyone could sing it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây