ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
靡
mí / mǐ
xa hoa, hoang phí, suy đồi.
Hán việt: mị
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶丨一一一丨一一一
19
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Những sợi gai mảnh mai (麻) bị gió thổi rạp xuống cả hai phía (非) gợi ý nghĩa ngả theo chiều gió hoặc tiêu xài xa hoa, hoang phí (靡).

Thành phần cấu tạo

靡
mí / mǐ
xa hoa, hoang phí; không có, ngả theo
麻
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
非
Phi
Không (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'mí')
Nghĩa:xa hoa, hoang phí, suy đồi.
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种shēnghuó生活tài太shē奢mí靡。
Cuộc sống kiểu này quá xa hoa.
This kind of lifestyle is too extravagant.
tā他fǎnduì反对mí靡fèi费gōngkuǎn公款。
Anh ấy phản đối lãng phí công quỹ.
He opposes squandering public funds.
wǒmen我们yào要tíchàng提倡qínjiǎn勤俭jiéyuē节约,fǎnduì反对shē奢mí靡làngfèi浪费de的fēngqì风气。
Chúng ta cần đề xướng cần kiệm tiết kiệm, phản đối thói xa hoa, hoang phí.
We should promote diligence and frugality and oppose the culture of extravagance and waste.
2
động từ / phó từ (đọc 'mǐ')
Nghĩa:ngả theo, đổ rạp; không có trong 靡不.
Ví dụ (3)
fēng风chuī吹cǎo草dī低,zhòng众cǎo草pī披mí靡。
Gió thổi cỏ thấp xuống, cỏ ngả rạp.
As the wind blows low, the grass bends flat before it.
tā他de的yǒngqì勇气mí靡bú不lìngrén令人pèifú佩服。
Lòng dũng cảm của anh ấy không ai không khâm phục.
There is no one who does not admire his courage.
díjūn敌军wàng望fēng风pī披mí靡。
Quân địch mới nghe tiếng đã đổ rạp (ngả theo, tan rã tháo chạy).
The enemy troops scattered and fled at the mere sight of our advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây