靡
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶丨一一一丨一一一
19
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Những sợi gai mảnh mai (麻) bị gió thổi rạp xuống cả hai phía (非) gợi ý nghĩa ngả theo chiều gió hoặc tiêu xài xa hoa, hoang phí (靡).
Thành phần cấu tạo
靡
xa hoa, hoang phí; không có, ngả theo
麻
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
非
Phi
Không (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (đọc 'mí')
Nghĩa:xa hoa, hoang phí, suy đồi.
Ví dụ (3)
这种生活太奢靡。
Cuộc sống kiểu này quá xa hoa.
This kind of lifestyle is too extravagant.
他反对靡费公款。
Anh ấy phản đối lãng phí công quỹ.
He opposes squandering public funds.
我们要提倡勤俭节约,反对奢靡浪费的风气。
Chúng ta cần đề xướng cần kiệm tiết kiệm, phản đối thói xa hoa, hoang phí.
We should promote diligence and frugality and oppose the culture of extravagance and waste.
2
động từ / phó từ (đọc 'mǐ')
Nghĩa:ngả theo, đổ rạp; không có trong 靡不.
Ví dụ (3)
风吹草低,众草披靡。
Gió thổi cỏ thấp xuống, cỏ ngả rạp.
As the wind blows low, the grass bends flat before it.
他的勇气靡不令人佩服。
Lòng dũng cảm của anh ấy không ai không khâm phục.
There is no one who does not admire his courage.
敌军望风披靡。
Quân địch mới nghe tiếng đã đổ rạp (ngả theo, tan rã tháo chạy).
The enemy troops scattered and fled at the mere sight of our advance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây