觅
ノ丶丶ノ丨フノフ
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (爫) vén cỏ cây và mở to đôi mắt (见) sục sạo khắp mọi ngóc ngách để tìm lại vật đã mất, gọi là tìm tòi, tìm kiếm (觅).
Thành phần cấu tạo
觅
tìm kiếm
爫
Bộ Trảo
Bàn tay lần tìm phía trên (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt chăm chú nhìn kiếm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tìm kiếm
Ví dụ (5)
鸟儿们在雪地里觅食。
Những chú chim đang tìm kiếm thức ăn trong tuyết.
The birds are foraging for food in the snow.
他一直在寻觅一份理想的工作。
Anh ấy vẫn luôn tìm kiếm một công việc lý tưởng.
He has been searching for an ideal job.
茫茫人海中,知音难觅。
Giữa biển người mênh mông, tri âm khó tìm.
In the vast sea of people, a kindred spirit is hard to find.
许多人来到这座城市,希望能觅得良机。
Nhiều người đến thành phố này với hy vọng có thể tìm được cơ hội tốt.
Many people have come to this city, hoping to find a good opportunity.
警方正在四处寻觅犯罪嫌疑人的踪迹。
Cảnh sát đang tìm kiếm tung tích của nghi phạm ở khắp nơi.
The police are searching everywhere for clues to the criminal suspect's whereabouts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây