ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
觅
mì
tìm kiếm
Hán việt: mịch
ノ丶丶ノ丨フノフ
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (爫) vén cỏ cây và mở to đôi mắt (见) sục sạo khắp mọi ngóc ngách để tìm lại vật đã mất, gọi là tìm tòi, tìm kiếm (觅).

Thành phần cấu tạo

觅
mì
tìm kiếm
爫
Bộ Trảo
Bàn tay lần tìm phía trên (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt chăm chú nhìn kiếm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tìm kiếm
Ví dụ (5)
niǎor鸟儿men们zài在xuědì雪地lǐ里mìshí觅食。
Những chú chim đang tìm kiếm thức ăn trong tuyết.
The birds are foraging for food in the snow.
tā他yìzhí一直zài在xúnmì寻觅yí一fèn份lǐxiǎng理想de的gōngzuò工作。
Anh ấy vẫn luôn tìm kiếm một công việc lý tưởng.
He has been searching for an ideal job.
mángmángrénhǎi茫茫人海zhōng中,zhīyīn知音nán难mì觅。
Giữa biển người mênh mông, tri âm khó tìm.
In the vast sea of people, a kindred spirit is hard to find.
xǔduō许多rén人láidào来到zhè这zuò座chéngshì城市,xīwàng希望néng能mì觅de得liángjī良机。
Nhiều người đến thành phố này với hy vọng có thể tìm được cơ hội tốt.
Many people have come to this city, hoping to find a good opportunity.
jǐngfāng警方zhèngzài正在sìchù四处xúnmì寻觅fànzuì犯罪xiányírén嫌疑人de的zōngjì踪迹。
Cảnh sát đang tìm kiếm tung tích của nghi phạm ở khắp nơi.
The police are searching everywhere for clues to the criminal suspect's whereabouts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây