ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寻觅
xúnmì
tìm kiếm, tìm tòi, kiếm tìm (thường dùng trong văn viết).
Hán việt: tầm mịch
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "寻觅" (xúnmì) mang nghĩa "tìm kiếm", kết hợp bởi 寻 (xún - tầm): "Tìm kiếm" + 觅 (mì - mịch): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寻: Đôi bàn tay khéo léo (彐) đo từng tấc đất (寸) để lục tìm kỹ lưỡng khắp nơi, quyết tâm tìm kiếm (寻). • Chữ 觅: Đưa bàn tay (爫) vén cỏ cây và mở to đôi mắt (见) sục sạo khắp mọi ngóc ngách để tìm lại vật đã mất, gọi là tìm tòi, tìm kiếm (觅).

Thành phần cấu tạo

寻觅
xúnmì
tìm kiếm
寻
xún • tầm
Tìm kiếm
寻
Giản thể từ 尋
Hình tay mở rộng tìm kiếm (phồn thể)
觅
mì • mịch
tìm kiếm
爫
Bộ Trảo
Bàn tay lần tìm phía trên (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt chăm chú nhìn kiếm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tìm kiếm, tìm tòi, kiếm tìm (thường dùng trong văn viết).
Ví dụ (5)
tā他zài在rén人hǎi海zhōng中xúnmì寻觅nà那gè个shúxī熟悉de的bèiyǐng背影。
Anh ấy tìm kiếm bóng lưng quen thuộc đó giữa biển người.
He searched through the crowd for that familiar figure.
shīrén诗人sìchù四处yóulì游历,zhǐ只wèi为xúnmì寻觅chuàngzuò创作de的línggǎn灵感。
Nhà thơ đi du lịch khắp nơi, chỉ để tìm kiếm cảm hứng sáng tác.
The poet traveled far and wide in search of inspiration.
niǎor鸟儿zài在shùlín树林lǐ里jījīzhāzhā叽叽喳喳de地xúnmì寻觅shíwù食物。
Những chú chim ríu rít tìm kiếm thức ăn trong rừng cây.
The birds chirped in the woods as they searched for food.
hěn很duō多rén人yìshēng一生dōu都zài在xúnmì寻觅zhēnzhèng真正de的xìngfú幸福。
Rất nhiều người cả đời đều đang tìm kiếm hạnh phúc đích thực.
Many people spend their whole lives searching for true happiness.
zhè这shì是yì一zhǒng种nányǐ难以xúnmì寻觅de的zhēnxī珍稀yàocái药材。
Đây là một loại dược liệu quý hiếm khó mà tìm thấy được.
This is a rare medicinal herb that is hard to find.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây