ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寻思
xún sī
suy nghĩ, suy ngẫm
Hán việt: tầm tư
—

Gợi nhớ

Từ "寻思" (xún sī) mang nghĩa "suy nghĩ, suy ngẫm", kết hợp bởi 寻 (xún - tầm): "Tìm kiếm" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寻: Đôi bàn tay khéo léo (彐) đo từng tấc đất (寸) để lục tìm kỹ lưỡng khắp nơi, quyết tâm tìm kiếm (寻). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思).

Thành phần cấu tạo

寻思
xún sī
suy nghĩ, suy ngẫm
寻
xún • tầm
Tìm kiếm
寻
Giản thể từ 尋
Hình tay mở rộng tìm kiếm (phồn thể)
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:suy nghĩ, suy ngẫm
Ví dụ (3)
wǒ我dúzì独自zuò坐zài在chuāngqián窗前,xīnlǐ心里mòmò默默xínsī寻思zhe着zhè这jiàn件shì事。
Tôi ngồi một mình trước cửa sổ, trong lòng âm thầm suy ngẫm về việc này.
I sat alone by the window, silently pondering this matter in my heart.
tā他xínsī寻思le了hěn很jiǔ久,háishi还是juédìng决定shuōchū说出zhēnxiàng真相。
Anh ấy suy tính hồi lâu, cuối cùng vẫn quyết định nói ra sự thật.
After mulling it over for a long time, he still decided to tell the truth.
māma妈妈zhèngzài正在xínsī寻思zhe着wǎnfàn晚饭gāi该gěi给jiārén家人zuò做diǎn点shénme什么hǎochī好吃de的。
Mẹ đang cân nhắc xem tối nay nên nấu món gì ngon cho gia đình.
Mom is figuring out what delicious food to cook for the family for dinner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây