ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寻找
xúnzhǎo
tìm kiếm, đi tìm (thường dùng cho những thứ quan trọng hoặc trừu tượng).
Hán việt: tầm trảo
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "寻找" (xúnzhǎo) mang nghĩa "tìm kiếm", kết hợp bởi 寻 (xún - tầm): "Tìm kiếm" + 找 (zhǎo - trảo): "tìm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寻: Đôi bàn tay khéo léo (彐) đo từng tấc đất (寸) để lục tìm kỹ lưỡng khắp nơi, quyết tâm tìm kiếm (寻). • Chữ 找: Đưa bàn tay (扌) cầm ngọn giáo (戈) rà soát khắp mọi ngóc ngách để tìm kiếm thứ đang thất lạc (找).

Thành phần cấu tạo

寻找
xúnzhǎo
tìm kiếm
寻
xún • tầm
Tìm kiếm
寻
Giản thể từ 尋
Hình tay mở rộng tìm kiếm (phồn thể)
找
zhǎo • trảo
tìm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
戈
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tìm kiếm, đi tìm (thường dùng cho những thứ quan trọng hoặc trừu tượng).
Ví dụ (5)
tāmen他们zhèngzài正在sìchù四处xúnzhǎo寻找zǒushī走失de的háizi孩子。
Họ đang tìm kiếm đứa bé đi lạc khắp nơi.
They are searching everywhere for the missing child.
kēxuéjiā科学家men们yìzhí一直zài在xúnzhǎo寻找wài外xīng星shēngmìng生命de的jìxiàng迹象。
Các nhà khoa học vẫn luôn tìm kiếm dấu hiệu của sự sống ngoài hành tinh.
Scientists have been searching for signs of extraterrestrial life.
měi每gè个rén人dōu都zài在xúnzhǎo寻找shǔyú属于zìjǐ自己de的xìngfú幸福。
Mỗi người đều đang tìm kiếm hạnh phúc thuộc về riêng mình.
Everyone is searching for their own happiness.
wèile为了xúnzhǎo寻找línggǎn灵感,tā他qù去le了yí一tàng趟xīzàng西藏。
Để tìm kiếm cảm hứng, anh ấy đã đi Tây Tạng một chuyến.
In search of inspiration, he took a trip to Tibet.
jǐngchá警察zhèngzài正在xúnzhǎo寻找mùjī目击zhèngrén证人。
Cảnh sát đang tìm kiếm nhân chứng mục kích.
The police are looking for eyewitnesses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây