ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
查找
cházhǎo
Tìm kiếm
Hán việt: tra trảo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "查找" (cházhǎo) mang nghĩa "Tìm kiếm", kết hợp bởi 查 (chá - tra): "kiểm tra" + 找 (zhǎo - trảo): "tìm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查). • Chữ 找: Đưa bàn tay (扌) cầm ngọn giáo (戈) rà soát khắp mọi ngóc ngách để tìm kiếm thứ đang thất lạc (找).

Thành phần cấu tạo

查找
cházhǎo
Tìm kiếm
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)
找
zhǎo • trảo
tìm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
戈
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tìm kiếm
Ví dụ (3)
wǒ我zhèngzài正在cházhǎo查找zīliào资料。
Tôi đang tìm kiếm tài liệu.
I am looking up information.
qǐng请zài在wǎng网shàng上cházhǎo查找lùxiàn路线。
Vui lòng tìm tuyến đường trên mạng.
Please look up the route online.
xìtǒng系统kěyǐ可以kuàisù快速cházhǎo查找dìngdān订单。
Hệ thống có thể tìm kiếm đơn hàng nhanh chóng.
The system can quickly search for orders.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây