查看
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "查看" (chákàn) mang nghĩa "Kiểm tra", kết hợp bởi 查 (chá - tra): "kiểm tra" + 看 (kàn / kān - khán): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查). • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 查看
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Kiểm tra
Ví dụ (3)
请查看邮件附件。
Vui lòng xem tệp đính kèm email.
Please check the email attachment.
经理每天查看销售额。
Quản lý xem doanh số mỗi ngày.
The manager checks the sales figures every day.
你可以在网上查看票价。
Bạn có thể xem giá vé trên mạng.
You can check the ticket prices online.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây