ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
查看
chákàn
Kiểm tra
Hán việt: tra khán
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "查看" (chákàn) mang nghĩa "Kiểm tra", kết hợp bởi 查 (chá - tra): "kiểm tra" + 看 (kàn / kān - khán): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查). • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ.

Thành phần cấu tạo

查看
chákàn
Kiểm tra
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kiểm tra
Ví dụ (3)
qǐng请chákàn查看yóujiàn邮件fùjiàn附件。
Vui lòng xem tệp đính kèm email.
Please check the email attachment.
jīnglǐ经理měitiān每天chákàn查看xiāoshòu'é销售额。
Quản lý xem doanh số mỗi ngày.
The manager checks the sales figures every day.
nǐ你kěyǐ可以zài在wǎng网shàng上chákàn查看piàojià票价。
Bạn có thể xem giá vé trên mạng.
You can check the ticket prices online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây