看台
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "看台" (kàntái) mang nghĩa "Khán đài", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 看台
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khán đài
Ví dụ (3)
看台上坐满了观众。
Trên khán đài ngồi đầy khán giả.
The stands were packed with spectators.
我们的座位在东边看台。
Chỗ ngồi của chúng tôi ở khán đài phía đông.
Our seats are in the east stand.
球迷在看台上为球队加油。
Cổ động viên trên khán đài cổ vũ cho đội bóng.
Fans in the stands cheered for the team.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây