ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舞台
wǔtái
Sân khấu
Hán việt: vũ đài
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "舞台" (wǔtái) mang nghĩa "Sân khấu", kết hợp bởi 舞 (wǔ - vũ): "Múa" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 舞: Người nghệ sĩ tay cầm lông vũ xòe rộng (無) còn đôi bàn chân (舛) nhịp nhàng xoay chuyển đối xứng theo tiếng nhạc, nghĩa là múa, khiêu vũ (舞). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.

Thành phần cấu tạo

舞台
wǔtái
Sân khấu
舞
wǔ • vũ
Múa
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sân khấu
Ví dụ (3)
biǎoyǎnzhě表演者zǒushàng走上wǔtái舞台。
Nghệ sĩ biểu diễn bước lên sân khấu.
The performer walked onto the stage.
wǔtái舞台shàng上yǒu有hěn很duō多dēngguāng灯光。
Trên sân khấu có nhiều ánh đèn.
There are many lights on the stage.
yuèduì乐队zài在wǔtái舞台zhōngyāng中央yǎnzòu演奏。
Ban nhạc biểu diễn ở giữa sân khấu.
The band is performing in the center of the stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây