舞者
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người nghệ sĩ (者: bộ Lão 耂 và bộ Nhật 日) dùng đôi chân uyển chuyển bước đi nhịp nhàng để trình diễn những điệu múa tuyệt đẹp (舞: dáng người xòe tay 無 cùng đôi chân bước nhịp 舛) được gọi là "diễn viên múa" (舞者).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 舞者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Diễn viên múa
Ví dụ (3)
舞者在台上旋转。
Diễn viên múa xoay trên sân khấu.
The dancer spun on stage.
这位舞者练习很刻苦。
Diễn viên múa này luyện tập rất chăm chỉ.
This dancer practices very hard.
舞者穿着漂亮的服装。
Diễn viên múa mặc trang phục đẹp.
The dancer is wearing a beautiful costume.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây