ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舞者
wǔ zhě
Diễn viên múa
Hán việt: vũ giả
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người nghệ sĩ (者: bộ Lão 耂 và bộ Nhật 日) dùng đôi chân uyển chuyển bước đi nhịp nhàng để trình diễn những điệu múa tuyệt đẹp (舞: dáng người xòe tay 無 cùng đôi chân bước nhịp 舛) được gọi là "diễn viên múa" (舞者).

Thành phần cấu tạo

舞者
wǔ zhě
Diễn viên múa
舞
wǔ • vũ
Múa
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Diễn viên múa
Ví dụ (3)
wǔzhě舞者zài在táishàng台上xuánzhuǎn旋转。
Diễn viên múa xoay trên sân khấu.
The dancer spun on stage.
zhè这wèi位wǔzhě舞者liànxí练习hěn很kèkǔ刻苦。
Diễn viên múa này luyện tập rất chăm chỉ.
This dancer practices very hard.
wǔzhě舞者chuān穿zhe着piàoliang漂亮de的fúzhuāng服装。
Diễn viên múa mặc trang phục đẹp.
The dancer is wearing a beautiful costume.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây