ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
者
zhě
người, kẻ, giả, nhà (hậu tố chỉ người thực hiện hành động hoặc thuộc nhóm nào đó - văn viết trang trọng).
Hán việt: giả
一丨一ノ丨フ一一
8
打
HSK 4
—

Gợi nhớ

Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

者
zhě
Người, kẻ
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
hậu tố (danh từ hóa)
Nghĩa:người, kẻ, giả, nhà (hậu tố chỉ người thực hiện hành động hoặc thuộc nhóm nào đó - văn viết trang trọng).
Ví dụ (5)
zhè这běn本shū书de的zuòzhě作者shì是shéi谁?
Tác giả (người sáng tác) của cuốn sách này là ai?
Who is the author of this book?
wǒ我xiǎng想chéngwéi成为yì一míng名zhìyuànzhě志愿者。
Tôi muốn trở thành một tình nguyện viên.
I want to become a volunteer.
jìzhě记者zhèngzài正在cǎifǎng采访míngxīng明星。
Nhà báo (ký giả) đang phỏng vấn ngôi sao.
The reporter is interviewing a celebrity.
xīyān吸烟zhě者gèng更róngyì容易huànbìng患病。
Người hút thuốc dễ mắc bệnh hơn.
Smokers are more likely to get sick.
nà那gè个shénmì神秘de的láifǎngzhě来访者。
Vị khách đến thăm (người lai vãng) bí ẩn đó.
That mysterious visitor.
2
đại từ (chỉ định)
Nghĩa:cái... (dùng trong 'tiền giả', 'hậu giả' để chỉ cái trước, cái sau).
Ví dụ (3)
qián前zhě者bùjǐn不仅bǐ比hòuzhě后者piányi便宜,érqiě而且zhìliàng质量gènghǎo更好。
Cái trước (tiền giả) không những rẻ hơn cái sau (hậu giả), mà chất lượng còn tốt hơn.
The former is not only cheaper than the latter, but also of better quality.
èr二zhě者bì必jū居qí其yī一。
Hai cái đó ắt phải chọn một (trong hai cái phải có một).
It must be one of the two.
zài再zhě者,wǒ我yě也méi没shíjiān时间qù去。
Hơn nữa (thêm vào đó - tái giả), tôi cũng không có thời gian đi.
Besides, I don't have time to go either.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây