作者
位, 个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "作者" (zuòzhě) mang nghĩa "Tác giả, nhà văn", kết hợp bởi 作 (zuò - tác): "làm" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 作者
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tác giả (người viết sách, bài báo, vẽ tranh, sáng tác nhạc...).
Ví dụ (5)
你知道这本书的作者是谁吗?
Bạn có biết tác giả của cuốn sách này là ai không?
Do you know who the author of this book is?
作者在文中表达了对故乡的思念。
Tác giả đã thể hiện nỗi nhớ quê hương trong bài viết.
In the text, the author expresses longing for his hometown.
他是这篇文章的原创作者。
Anh ấy là tác giả nguyên tác của bài báo này.
He is the original author of this article.
请作者联系我们以领取稿费。
Mời tác giả liên hệ với chúng tôi để nhận nhuận bút.
The author is requested to contact us to claim the稿费.
我们要尊重作者的著作权。
Chúng ta phải tôn trọng bản quyền của tác giả.
We must respect the author's copyright.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây