ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
智者
zhì zhě
Người khôn ngoan, trí giả
Hán việt: trí giả
—

Gợi nhớ

Từ "智者" (zhì zhě) mang nghĩa "Người khôn ngoan, trí giả", kết hợp bởi 智 (zhì - trí): "trí tuệ" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 智: Người có tri thức hiểu biết sâu rộng (知) luôn tỏa sáng rực rỡ như ánh mặt trời ban ngày (日) nhờ sở hữu trí tuệ thông minh (智). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

智者
zhì zhě
Người khôn ngoan, trí giả
智
zhì • trí
trí tuệ
知
Chữ Tri
biết, nhận thức (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Người khôn ngoan, trí giả
Ví dụ (3)
zhìzhě智者shànyú善于cóng从biérén别人de的shībài失败zhōng中xīqǔ吸取jiàoxun教训。
Người khôn ngoan biết cách rút ra bài học từ thất bại của người khác.
A wise person is good at drawing lessons from others' failures.
tīng听zhè这wèi位lǎorén老人de的tánhuà谈话,gǎnjué感觉tā他zhēn真shì是yí一wèi位zhìzhě智者。
Nghe cuộc trò chuyện của cụ già này, cảm giác cụ thực sự là một người khôn ngoan.
Listening to this old man talk, one feels that he is truly a wise man.
zhìzhě智者qiān千lǜ虑,bì必yǒu有yì一shī失。
Người khôn ngoan nghĩ nghìn lần cũng có lúc sơ suất (Người thông minh cũng có lúc sai lầm).
Even the wisest person is bound to make a mistake eventually.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây