ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
监督者
jiāndūzhě
Người giám sát
Hán việt: giám đốc giả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "监督者" (jiāndūzhě) nghĩa là "Người giám sát", ghép bởi: 监 (jiān / jiàn): giám sát + 督 (dū): giám sát + 者 (zhě): Người.

Thành phần cấu tạo

监督者
jiāndūzhě
Người giám sát
卧
皿
叔
目
耂
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người giám sát
Ví dụ (3)
jiāndūzhě监督者jiǎnchá检查le了shēngchǎn生产liúchéng流程。
Người giám sát đã kiểm tra quy trình sản xuất.
The supervisor inspected the production process.
měi每gè个xiǎozǔ小组dōu都yǒu有yì一míng名jiāndūzhě监督者。
Mỗi nhóm đều có một người giám sát.
Every group has a supervisor.
jiāndūzhě监督者xūyào需要jìlù记录wèntí问题。
Người giám sát cần ghi lại vấn đề.
The supervisor needs to record the issues.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây