学者
位
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc trưởng bối uyên bác (者 - giả: bộ Lão 耂 trải qua bao ngày tháng 日) dành trọn cuộc đời dưới mái trường (冖) để miệt mài nghiên cứu, học tập (学 - học: hai tay ⺍, bộ Tử 子) được tôn vinh là "học giả" (学者).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 学者
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Học giả
Ví dụ (3)
这位学者研究历史。
Học giả này nghiên cứu lịch sử.
This scholar studies history.
许多学者参加了会议。
Nhiều học giả đã tham gia hội nghị.
Many scholars attended the conference.
学者发表了新的论文。
Học giả đã công bố bài luận mới.
The scholar published a new paper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây