照护者
本
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "照护者" (zhàohù zhě) nghĩa là "Người làm nghề chăm sóc người ốm", ghép bởi: 照 (zhào): chiếu + 护 (hù): Bảo vệ + 者 (zhě): Người.
Thành phần cấu tạo
照护者
Người làm nghề chăm sóc người ốm
日
召
灬
扌
户
耂
Hình ảnh:

Phân tích từ 照护者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người chăm sóc (bệnh nhân, người già).
Ví dụ (3)
照护者每天照顾老人。
Người chăm sóc mỗi ngày chăm sóc người già.
The caregiver takes care of the elderly person every day.
病人需要专业照护者。
Bệnh nhân cần người chăm sóc chuyên nghiệp.
The patient needs a professional caregiver.
照护者要有耐心。
Người chăm sóc cần có sự kiên nhẫn.
Caregivers need to be patient.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây