ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防护服
fánghù fú
Quần áo bảo hộ
Hán việt: phòng hộ phục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "防护服" (fánghù fú) nghĩa là "Quần áo bảo hộ", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 护 (hù): Bảo vệ + 服 (fú): quần áo.

Thành phần cấu tạo

防护服
fánghù fú
Quần áo bảo hộ
阝
方
扌
户
⺼
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo bảo hộ
Ví dụ (3)
yīshēng医生jìnrù进入bìngfáng病房qián前chuānshàng穿上fánghùfú防护服。
Bác sĩ mặc quần áo bảo hộ trước khi vào phòng bệnh.
The doctor put on a protective suit before entering the ward.
gōngrén工人bìxū必须chuān穿fánghùfú防护服gōngzuò工作。
Công nhân bắt buộc phải mặc quần áo bảo hộ khi làm việc.
Workers must wear protective clothing to work.
zhè这tào套fánghùfú防护服kěyǐ可以fángzhǐ防止wūrǎn污染。
Bộ quần áo bảo hộ này có thể ngăn ô nhiễm.
This protective suit can prevent contamination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây