消防局
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "消防局" (xiāofángjú) nghĩa là "Cục phòng cháy chữa cháy", ghép bởi: 消 (xiāo): Tan biến + 防 (fáng): Phòng ngừa + 局 (jú): cục.
Thành phần cấu tạo
消防局
Cục phòng cháy chữa cháy
氵
肖
阝
方
尸
句
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cục phòng cháy chữa cháy
Ví dụ (3)
消防局很快赶到现场。
Cục phòng cháy chữa cháy nhanh chóng đến hiện trường.
The fire department quickly arrived at the scene.
学校参观了消防局。
Trường học đã tham quan cục phòng cháy chữa cháy.
The school visited the fire station.
消防局提醒大家注意安全。
Cục phòng cháy chữa cháy nhắc mọi người chú ý an toàn.
The fire department reminded everyone to pay attention to safety.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây