ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防弹衣
fángdàn yī
Áo chống đạn
Hán việt: phòng đàn y
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "防弹衣" (fángdàn yī) nghĩa là "Áo chống đạn", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 弹 (dàn / tán): đạn + 衣 (yī): Quần áo.

Thành phần cấu tạo

防弹衣
fángdàn yī
Áo chống đạn
阝
方
弓
单
衣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo chống đạn
Ví dụ (3)
jǐngchá警察chuān穿zhe着fángdànyī防弹衣zhíxíng执行rènwù任务。
Cảnh sát mặc áo chống đạn khi làm nhiệm vụ.
The police wore bulletproof vests while carrying out their mission.
fángdànyī防弹衣kěyǐ可以tígāo提高ānquánxìng安全性。
Áo chống đạn có thể tăng mức độ an toàn.
Bulletproof vests can improve safety.
bówùguǎn博物馆zhǎnchū展出le了yí一jiàn件jiù旧fángdànyī防弹衣。
Bảo tàng trưng bày một chiếc áo chống đạn cũ.
The museum displayed an old bulletproof vest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây