衣 (衤)
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣).
Thành phần cấu tạo
衣 (衤)
áo, y phục (bộ Y)
衣
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
衤
衤
Bộ Y
Vạt áo, trang phục che thân
Hình ảnh:

Phân tích từ 衣 (衤)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:áo, y phục (bộ Y)
Ví dụ (5)
妈妈给我买了一件新衣服。
Mẹ đã mua cho tôi một bộ quần áo mới.
Mom bought me a new piece of clothing.
她今天穿了一条红色的裙子。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ.
She is wearing a red dress today.
这件白衬衫很适合你。
Chiếc áo sơ mi trắng này rất hợp với bạn.
This white shirt suits you very well.
我的裤子破了一个洞。
Quần của tôi bị rách một lỗ.
My pants have a hole in them.
冬天出门要穿上厚大衣。
Mùa đông ra ngoài phải mặc áo khoác dày.
You should put on a thick coat when you go out in winter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây