内衣
件
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Lớp y phục (衣 - y) mỏng nhẹ được mặc kín đáo ở phía bên trong (内 - nội: bước vào 入 trong khung 冂) sát cơ thể chính là "đồ lót" (内衣).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 内衣
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồ lót
Ví dụ (3)
内衣要选择舒适的面料。
Đồ lót nên chọn chất liệu thoải mái.
Underwear should be chosen in comfortable fabrics.
她买了几件新的内衣。
Cô ấy mua vài món đồ lót mới.
She bought several pieces of new underwear.
旅行时别忘了带内衣。
Khi đi du lịch đừng quên mang đồ lót.
Don't forget to pack underwear when traveling.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây