连衣裙
件
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi phần áo trên (衣 - y) và phần chân váy thướt tha phía dưới (裙 - quần: bộ Y 衤 và chữ Quân 君) được may nối liền mạch với nhau như những cỗ xe nối đuôi trên đường (连 - liên: bộ Sước 辶 và bộ Xa 车), ta có chiếc "váy liền" (连衣裙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 连衣裙
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Váy liền
Ví dụ (3)
她今天穿了一条连衣裙。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy liền.
She wore a dress today.
这条连衣裙适合夏天。
Chiếc váy liền này hợp với mùa hè.
This dress is suitable for summer.
连衣裙的颜色很漂亮。
Màu của chiếc váy liền rất đẹp.
The color of the dress is very pretty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây