ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
露肩连衣裙
lùjiān liányīqún
Váy hở vai, váy trễ vai
Hán việt: lộ kiên liên y quần
件
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "露肩连衣裙" (lùjiān liányīqún) mang nghĩa "Váy hở vai, váy trễ vai", kết hợp bởi 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra" + 肩 (jiān - kiên): "Vai" + 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露. • Chữ 肩: Phần cơ bắp bằng thịt (⺼) nằm ngay dưới khung xương bả vai rộng như cánh cửa (户) dùng để gánh vác việc nặng là đôi vai (肩). • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

露肩连衣裙
lùjiān liányīqún
Váy hở vai, váy trễ vai
露
lù / lòu • lộ
Lộ ra
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
路
Lộ
Đường / âm đọc (phía dưới)
肩
jiān • kiên
Vai
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy hở vai, váy trễ vai
Ví dụ (3)
lù露jiān肩liányīqún连衣裙hěn很shìhé适合hǎibiān海边。
Váy trễ vai rất phù hợp khi đi biển.
An off-the-shoulder dress is great for the beach.
tā她chuān穿lù露jiān肩liányīqún连衣裙cānjiā参加wǎnyàn晚宴。
Cô ấy mặc váy hở vai dự tiệc tối.
She wore an off-the-shoulder dress to the dinner party.
zhè这tiáo条lù露jiān肩liányīqún连衣裙yánsè颜色hěn很liàng亮。
Chiếc váy trễ vai này có màu rất sáng.
This off-the-shoulder dress is very bright in color.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây