ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
露台
lùtái
Sân thượng
Hán việt: lộ đài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "露台" (lùtái) mang nghĩa "Sân thượng", kết hợp bởi 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露. • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.

Thành phần cấu tạo

露台
lùtái
Sân thượng
露
lù / lòu • lộ
Lộ ra
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
路
Lộ
Đường / âm đọc (phía dưới)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sân thượng
Ví dụ (3)
lùtái露台shàng上bǎi摆zhe着kāfēi咖啡zhuō桌。
Trên sân thượng đặt bàn uống nước.
A coffee table is set out on the terrace.
wǎnshang晚上wǒmen我们zài在lùtái露台kàn看xīngxing星星。
Buổi tối chúng tôi ngắm sao trên sân thượng.
At night, we watch the stars on the terrace.
zhè这tào套gōngyù公寓yǒu有yí一gè个dà大lùtái露台。
Căn hộ này có một sân thượng lớn.
This apartment has a large terrace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây