露台
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "露台" (lùtái) mang nghĩa "Sân thượng", kết hợp bởi 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露. • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 露台
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sân thượng
Ví dụ (3)
露台上摆着咖啡桌。
Trên sân thượng đặt bàn uống nước.
A coffee table is set out on the terrace.
晚上我们在露台看星星。
Buổi tối chúng tôi ngắm sao trên sân thượng.
At night, we watch the stars on the terrace.
这套公寓有一个大露台。
Căn hộ này có một sân thượng lớn.
This apartment has a large terrace.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây