ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
露
lù / lòu
sương, móc (hơi nước đọng lại), nước cốt/siro (tên đồ uống).
Hán việt: lộ
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
21
朵
HSK 5
—

Gợi nhớ

Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露.

Thành phần cấu tạo

露
lù / lòu
Lộ ra, phơi bày
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
路
Lộ
Đường / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'lù')
Nghĩa:sương, móc (hơi nước đọng lại), nước cốt/siro (tên đồ uống).
Ví dụ (5)
zǎochén早晨de的cǎodì草地shàng上yǒu有hěn很duō多jīngyíng晶莹de的lùshuǐ露水。
Trên bãi cỏ buổi sáng sớm có rất nhiều giọt sương long lanh.
There is a lot of sparkling dew on the grass in the morning.
tàiyáng太阳chūlái出来hòu后,yèzi叶子shàng上de的lùzhū露珠hěn很kuài快jiù就xiāoshī消失le了。
Sau khi mặt trời mọc, những giọt sương trên lá cây rất nhanh sẽ biến mất.
After the sun comes out, the dewdrops on the leaves disappear very quickly.
bái白lù露shì是zhōngguó中国èrshí二十sì四jiéqì节气zhōng中de的yí一gè个。
Bạch Lộ là một trong 24 tiết khí của Trung Quốc.
White Dew is one of China's twenty-four solar terms.
xiàtiān夏天wǒ我zuì最xǐhuan喜欢hē喝bīngzhèn冰镇de的xìngrén杏仁lù露。
Mùa hè tôi thích nhất là uống nước hạnh nhân ướp lạnh.
In summer, what I like most is drinking chilled almond dew.
zhè这duǒ朵méiguīhuā玫瑰花shàng上hái还dài带zhe着qīngchén清晨de的lùshuǐ露水,fēicháng非常xīnxiān新鲜。
Bông hoa hồng này vẫn còn vương những giọt sương sớm, vô cùng tươi mới.
This rose is still covered with the morning dew and looks very fresh.
2
động từ (lòu, lù) (đọc 'lòu / lù')
Nghĩa:lộ ra, để lộ, phơi bày (lòu thường dùng cho khẩu ngữ/vật cụ thể; lù dùng cho trừu tượng/văn viết).
Ví dụ (5)
tīng听le了zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā他de的liǎn脸shàng上lùchū露出le了xiàoróng笑容。
Nghe được tin tốt này, trên mặt anh ấy lộ ra nụ cười.
Hearing the good news, a smile spread across his face.
tā他wěizhuāng伪装de得hěn很hǎo好,méiyǒu没有lùchū露出rènhé任何mǎjiǎo马脚。
Anh ta ngụy trang rất giỏi, không hề để lộ ra bất kỳ sơ hở (chân ngựa) nào.
He disguised himself well and didn't give away the slightest clue.
jīngguò经过diàochá调查,zhēnxiàng真相zhōngyú终于bàolù暴露zài在dàjiā大家miànqián面前le了。
Qua điều tra, chân tướng cuối cùng cũng phơi bày trước mặt mọi người.
After an investigation, the truth was finally exposed to everyone.
nǐ你shuōhuà说话xiǎoxīn小心diǎn点,bié别lòu露xiànr馅儿le了。
Bạn nói năng cẩn thận chút, đừng để lộ tẩy (lòi nhân bánh) đấy.
Watch what you say—don't blow your cover.
zhè这shì是wǒ我de的náshǒu拿手hǎo好xì戏,wǒ我yě也lái来gěi给dàjiā大家lòu露yìshǒu一手。
Đây là sở trường của tôi, để tôi cũng trổ tài (lộ một tay) cho mọi người xem.
This is my specialty too, so let me show everyone what I can do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây