ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裸露
luǒlù
lộ ra, phơi trần
Hán việt: lõa lộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "裸露" (luǒlù) mang nghĩa "lộ ra, phơi trần", kết hợp bởi 裸 (luǒ - lõa): "Trần trụi" + 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裸: Cởi bỏ lớp quần áo bên ngoài (衤) để lộ cơ thể tròn trịa tự nhiên như trái cây trên cành (果) là trạng thái trần trụi, lộ liễu (裸). • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露.

Thành phần cấu tạo

裸露
luǒlù
lộ ra, phơi trần
裸
luǒ • lõa
Trần trụi
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (bên phải)
露
lù / lòu • lộ
Lộ ra
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
路
Lộ
Đường / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:lộ ra, phơi trần
Ví dụ (5)
tā她chuān穿zhe着yí一jiàn件luǒlù裸露jiānbǎng肩膀de的wǎnlǐfú晚礼服。
Cô ấy mặc một chiếc váy dạ hội lộ vai.
She was wearing an evening gown that exposed her shoulders.
qǐng请búyào不要chùmō触摸luǒlù裸露de的diànxiàn电线,fēicháng非常wēixiǎn危险。
Xin đừng chạm vào đường dây điện bị hở (lộ ra), rất nguy hiểm.
Please do not touch the exposed wires; it is very dangerous.
dōngtiān冬天shùyè树叶luò落jǐn尽,luǒlù裸露de的shùzhī树枝xiǎnde显得hěn很gūdān孤单。
Mùa đông lá rụng hết, những cành cây trơ trụi (phơi trần) trông rất cô đơn.
In winter, after all the leaves have fallen, the bare branches look very lonely.
yóuyú由于shuǐtǔliúshī水土流失,zhè这piàn片tǔdì土地de的yánshí岩石dōu都luǒlù裸露chūlái出来le了。
Do xói mòn đất, đá ở khu vực này đều bị phơi trần ra ngoài.
Due to soil erosion, the rocks on this land have been left exposed.
shāngkǒu伤口luǒlù裸露zài在kōngqì空气zhōng中róngyì容易gǎnrǎn感染。
Vết thương để trần (lộ ra) trong không khí rất dễ bị nhiễm trùng.
A wound exposed to the air is prone to infection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây