ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
揭露
jiēlù
vạch trần, bóc trần, phơi bày, tố cáo, vạch mặt.
Hán việt: yết lộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "揭露" (jiēlù) mang nghĩa "vạch trần", kết hợp bởi 揭 (jiē - yết): "Bóc trần" + 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 揭: Đưa bàn tay (扌) lật mở tấm màn hỏi xem tại sao (曷) lại giấu giếm, qua đó vạch trần và bóc trần sự thật (揭). • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露.

Thành phần cấu tạo

揭露
jiēlù
vạch trần
揭
jiē • yết
Bóc trần
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên phải)
露
lù / lòu • lộ
Lộ ra
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
路
Lộ
Đường / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vạch trần, bóc trần, phơi bày, tố cáo, vạch mặt.
Ví dụ (5)
zhè这piān篇bàodào报道jiēlù揭露le了nà那jiā家gōngsī公司de的fēifǎ非法xíngwéi行为。
Bài báo này đã vạch trần hành vi phi pháp của công ty đó.
This report exposed the company's illegal activities.
wǒmen我们yào要jiēlù揭露shìshí事实de的zhēnxiàng真相。
Chúng ta phải phơi bày chân tướng của sự thật.
We must expose the truth of the matter.
tā他de的xūwěi虚伪miànjù面具zhōngyú终于bèi被jiēlù揭露le了。
Lớp mặt nạ đạo đức giả của hắn cuối cùng đã bị bóc trần.
His hypocritical mask was finally torn away.
zhè这cì次diàochá调查jiēlù揭露le了yánzhòng严重de的fǔbài腐败wèntí问题。
Cuộc điều tra lần này đã phanh phui vấn đề tham nhũng nghiêm trọng.
This investigation exposed serious corruption.
wǒmen我们yào要yǒngyú勇于jiēlù揭露shèhuì社会shàng上de的bùliáng不良xiànxiàng现象。
Chúng ta phải dũng cảm vạch trần những hiện tượng tiêu cực trong xã hội.
We must have the courage to expose unhealthy social trends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây