ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
揭晓
jiēxiǎo
công bố kết quả, hé lộ
Hán việt: yết hiểu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "揭晓" (jiēxiǎo) mang nghĩa "công bố kết quả, hé lộ", kết hợp bởi 揭 (jiē - yết): "Bóc trần" + 晓 (xiǎo - hiểu): "bình minh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 揭: Đưa bàn tay (扌) lật mở tấm màn hỏi xem tại sao (曷) lại giấu giếm, qua đó vạch trần và bóc trần sự thật (揭). • Chữ 晓: Khi mặt trời (日) nhô lên cao vợi (尧) xua tan bóng tối là lúc bình minh ló rạng và giúp ta hiểu rõ mọi điều (晓).

Thành phần cấu tạo

揭晓
jiēxiǎo
công bố kết quả, hé lộ
揭
jiē • yết
Bóc trần
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên phải)
晓
xiǎo • hiểu
bình minh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
尧
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:công bố kết quả, hé lộ
Ví dụ (5)
bǐsài比赛jiéguǒ结果zhōngyú终于jiēxiǎo揭晓le了。
Kết quả trận đấu cuối cùng cũng được công bố.
The result of the competition was finally revealed.
zuìzhōng最终de的de得piào票qíngkuàng情况jiāng将zài在míng明wǎn晚jiēxiǎo揭晓。
Tình hình phiếu bầu cuối cùng sẽ được công bố vào tối mai.
The final vote count will be announced tomorrow evening.
suízhe随着diàochá调查de的shēnrù深入,zhēnxiàng真相jiànjiàn渐渐jiēxiǎo揭晓。
Cùng với sự đi sâu điều tra, sự thật dần dần được hé lộ.
As the investigation went deeper, the truth gradually came to light.
zuìjiā最佳nánzhǔjué男主角de的de得zhǔ主jíjiāng即将jiēxiǎo揭晓。
Người chiến thắng giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất sắp được công bố.
The winner of Best Actor will be announced soon.
lǎoshī老师zài在xiàkè下课qián前jiēxiǎo揭晓le了mídǐ谜底。
Giáo viên đã công bố đáp án câu đố trước khi tan học.
The teacher revealed the answer to the riddle before class ended.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây