ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晓得
xiǎode
biết, hiểu
Hán việt: hiểu đắc
—

Gợi nhớ

Từ "晓得" (xiǎode) mang nghĩa "biết, hiểu", kết hợp bởi 晓 (xiǎo - hiểu): "bình minh" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晓: Khi mặt trời (日) nhô lên cao vợi (尧) xua tan bóng tối là lúc bình minh ló rạng và giúp ta hiểu rõ mọi điều (晓). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

晓得
xiǎode
biết, hiểu
晓
xiǎo • hiểu
bình minh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
尧
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (bên phải)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:biết, hiểu
Ví dụ (3)
wǒ我xiǎode晓得nǐ你de的yìsi意思。
Tôi hiểu ý của bạn.
I know what you mean.
tā他bù不xiǎode晓得lù路zěnme怎么zǒu走。
Anh ấy không biết đường đi thế nào.
He doesn't know the way.
zhè这jiàn件shì事dàjiā大家dōu都xiǎode晓得。
Việc này mọi người đều biết.
Everyone knows about this matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây