ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
得意
déyì
đắc ý, tự mãn, hài lòng với chính mình (thường mang sắc thái hơi quá đà hoặc tự phụ).
Hán việt: đắc ý
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "得意" (déyì) mang nghĩa "Tự hào, tự mãn", kết hợp bởi 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

得意
déyì
Tự hào, tự mãn
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đắc ý, tự mãn, hài lòng với chính mình (thường mang sắc thái hơi quá đà hoặc tự phụ).
Ví dụ (5)
tā他zhè这cì次kǎoshì考试kǎo考le了dìyī第一míng名,liǎn脸shàng上mǎn满shì是déyì得意de的biǎoqíng表情。
Lần này anh ấy thi đứng thứ nhất, trên mặt tràn đầy vẻ đắc ý.
He came in first on this exam, and his face was full of pride.
bié别yīnwèi因为yìdiǎndiǎn一点点xiǎo小chéngjiù成就jiù就déyìwàngxíng得意忘形。
Đừng vì một chút thành tựu nhỏ mà đã đắc ý đến mức quên cả trời đất (vênh váo).
Don't get carried away just because of a tiny achievement.
zhè这shì是tā他zuì最déyì得意de的yí一jiàn件zuòpǐn作品,tā他jīngcháng经常xiàng向kèrén客人zhǎnshì展示。
Đây là tác phẩm tâm đắc nhất của anh ấy, anh ấy thường xuyên đem ra khoe với khách.
This is the work he is most proud of, and he often shows it to guests.
kàn看tā他zài在nàr那儿déyì得意de的yàngzi样子,zhēn真ràng让rén人kànbúguàn看不惯。
Nhìn cái điệu bộ đắc ý của hắn ở đằng kia, thật khiến người ta không ưa nổi.
The smug look on his face over there is really hard to stand.
tā他zài在shìyè事业zuì最déyì得意de的shíhou时候,tūrán突然juédìng决定cízhí辞职huíjiā回家。
Vào lúc sự nghiệp đang đắc thắng nhất, anh ấy đột nhiên quyết định từ chức về quê.
At the height of his career, when he was doing best, he suddenly decided to quit and go back home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây