得意扬扬
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "得意扬扬" (déyì-yángyáng) mang nghĩa "đắc ý hả hê, tự mãn vênh váo", kết hợp bởi 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 意 (yì - ý): "ý định" + 扬 (yáng - dương): "nâng lên" + 扬 (yáng - dương): "nâng lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 扬: Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬). • Chữ 扬: Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬).
Thành phần cấu tạo
得意扬扬
đắc ý hả hê, tự mãn vênh váo
得
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
意
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
扬
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Bay lên / âm đọc (bên phải)
扬
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Bay lên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 得意扬扬
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:đắc ý hả hê, tự mãn vênh váo
Ví dụ (5)
他得了第一名,得意扬扬地走出了教室。
Cậu ấy đạt giải nhất, đắc ý hả hê bước ra khỏi phòng học.
He won first place and walked out of the classroom looking very pleased with himself.
看他那得意扬扬的样子,肯定是又成功了。
Nhìn bộ dạng đắc ý hả hê của anh ta kìa, chắc chắn là lại thành công rồi.
Judging by how pleased with himself he looks, he must have succeeded again.
她得意扬扬地向大家炫耀她的新裙子。
Cô ấy tự mãn vênh váo khoe chiếc váy mới của mình với mọi người.
She proudly showed off her new dress to everyone.
虽然赢了比赛,但他也不该这么得意扬扬。
Mặc dù đã thắng trận đấu, nhưng cậu ấy cũng không nên tự mãn vênh váo như vậy.
Although he won the competition, he still shouldn't be so smug.
小男孩得意扬扬地举起自己的画作,等待老师的夸奖。
Cậu bé đắc ý hả hê giơ bức tranh của mình lên, chờ đợi lời khen của giáo viên.
The little boy proudly held up his drawing, waiting for the teacher's praise.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây