扬
一丨一フノノ
6
发
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬).
Thành phần cấu tạo
扬
nâng lên, phát huy; truyền bá
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Bay lên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nâng lên, phát huy; truyền bá
Ví dụ (5)
我们不应该宣扬暴力。
Chúng ta không nên tuyên truyền bạo lực.
We should not promote violence.
他们在各大媒体上大肆宣扬这个新产品。
Họ đã rầm rộ tuyên truyền về sản phẩm mới này trên các phương tiện truyền thông lớn.
They heavily promoted this new product across major media outlets.
学校举办这次活动是为了弘扬传统美德。
Trường học tổ chức hoạt động này là để tuyên truyền và phát huy những đức tính truyền thống tốt đẹp.
The school organized this event to carry forward traditional virtues.
他的英雄事迹很快就在村里传扬开了。
Những hành động anh hùng của anh ấy đã nhanh chóng được tuyên truyền và lan rộng trong làng.
His heroic deeds soon spread throughout the village.
我们要发扬这种无私奉献的精神。
Chúng ta cần tuyên truyền và phát huy tinh thần cống hiến vô tư này.
We should carry forward this spirit of selfless dedication.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây